Iso Propyl Alcohol (IPA)




Giá: Theo thị trường
Chi tiết:VAN KHOI 0903.735.753


CTPT : (CH3)2CHOH Tên khác : IPA, Iso Propanol. IPA tech

Xuất xứ : Đài Loan, shell - Qui cách: 160kgs

Tài liệu kỹ thuật : CA ( Đài loan) ; CA( shell) ; CA ( IPA tech)


1.Mô tả sản phẩm

Isopropyl alcohol (I.P.A) làmột loại cồn có độ bay hơi vừa cao phải so với


độ bay hơi của ethyl alcohol. Nótan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ,


có mùi ngọt.

2.Ứng dụng

a. Sơn bề mặt

Vì IPA có tốc độ bay hơi vừaphải nên nó tạo khả năng kháng đục tốt cho sơn nitrocellulose. Hơn nữa, nó thườngđược dùng để thay thế cho ethanol trong vài loại sơn nhất định mà không làmthay đổi độ nhớt của sơn. IPA có khả năng hoà tan tốt nhiều loại nhựa, khi chỉthêm lượng nhỏ IPA sẽ làm tăng đáng kể khả năng hoà tan nitrocellulose.

b. Chất tẩy rửa

Hỗn hợp 35% đến 50% IPA với nước là chất rửa kính rất hiệu quả. IPA cũng được dùng trong xà phòng nước, kết hợpvới hydrocacbon chlo hoá làm chất tẩy.

c. Chất chống đông

IPA là một chất thích hợp đựơcđưa vào đường truyền khí và xăng để ngăn chặn đông đá vào mùa đông ( ở những xứ lạnh), nó cũng là chất làm lạnh có ích trong hệ thống điều hoà khí và đông lạnh.

d .Nguyên liệu hoá học

IPA được dùng làm nguyên liệu để sản xuất glycerol, isopropyl acetate và acetone.

e .Các sản phẩm chăm sóc con người

IPA được dùng phổ biến trong điều chế mỹ phẩm và nước hoa. Vì IPA có độc tính thấp và rất êm dịu cho da nên nó là thành phần được ưa thích trong nhiều loại dầu thơm, kem, chất khử mùi và cácloại sản phẩm chăm sóc cho con người khác.

f . Các ứng dụng khác

Mực
Keo dán
Chất làm ẩm
Sản xuất dược
Chất khử hydrate
Chất bảo quản

D.E.R 331, nhựa epoxy



Giá: Theo thị trường
Chi tiết:VAN KHOI : 0903.735.753

Xuất xứ : Dow chemical

Khối lượng : 240kg
Tiêu chuẩn kỹ thuật :

* Đương lượng Epoxide(g/eq) 182-192
* Phần trăm epoxide (%) 22.4-23.6
* Màu ( Platium Cobalt) 75max
* Độ nhớt tại 250C 11000-14000
* Hàm lượng 700max
* Tỉ trọng tại 250C 1.16 (g/ml)
* Thời gian sử dụng 24 tháng

1.Giới thiệu :

Nhựa epoxy dạng lỏng D.E.R 331 là sản phẩm phản ứng giữa epichlorohydrin và bisphenol A. Nhựa Epoxy D.E.R 331 là loạinhựa epoxy dạng lỏng có công dụng phổ biến nhất.

Có nhiều loại chất đóng rắn cho nhựa epoxy dạnglỏngở nhiệt độ thường . Loại thường dùng nhất là polyamine aliphatic,polyamide,amidoamine, cycloaliphatic và các dạng biến tính của những loại đóng rắn này.

Quá trình đóng rắn có thể thực hiện ở nhiệt độcao nhằm tăng các tính chất cần thiết như : chịu hóa học và nhiệt độ truyền. Nếusử dụng chất đóng rắn xúc tác hoặc anhydride cần nhiệt độ đóng rắn cao và thờigian kéo dài

2.Ứng dụng :

* Sản xuất keo dán
* Đúc khuôn và dập khuôn
* Cầu đường và công trình dân dụng
* Composite
* Sơn xe hơi
* Sơn lon và sơn cuộn
* Sơn tàu biển và sơn bảo vệ
* Sơn đóng rắn quang học UV
* Potting và encapsulation

Tính chất :

A.Nhựa epoxy DER 331 100

B. Chất đóng rắn Epoxy D.E.H 24 13

Trộn hỗn hợp có độ nhớt tại 250C )mPas 2250


A. Nhựa epoxy DER 331 100

C.1,2-Dicyclohexane Diamine 17

Trộn hỗn hợp có độ nhớt tại 250C )mPas 1020



A. Nhựa epoxy DER 331 100

D.1,2-Dicyclohexane Diamine 43

Trộn hỗn hợp có độ nhớt tại 250C)mPas 16.000

ETERKYD 3304-X70 , nhựa alkyd short oil



Giá: Theo thị trường
Chi tiết:VAN KHOI: 0903.735.753


1.Giới thiệu

- Eterkyd 3304-X70 là loại nhựa alkyd short oil gốc dầu dừa không tự khô chủ yếu sử dụng trong sơn bóng NC và sơn PU cần tính bền màu.

2.Tính năng :

- Màu nhạt ( độ màu tối đa : 2 theo thang Gardener)

- Tăng tính bền màu tối đa cho sơn sấy

- Tạo màu có độ bóng và độ cứng rất tốt

- Tạo độ bền thời tiết tốy cho lacquer cho gỗ

- Tạo độ bền hoá học rất tốt

3.Ứng dụng

- Sơn bóng cho gỗ và sơn xe hơi

- Men sấy màu trắng hoặc màu nhạt dùng cho các thiết bị gia đình cần độ bền màu tối đa

- Sơn PU hai thành phần cho gỗ và kim loại

4.Công thức đề nghị

a.Sơn PU

Phần A

Nguyên liệu (%)

Eterkyd 3304 – X – 70 100.0

Toluene 30.0

Ethyl Acetate 25.0

Butyl Aceate 25.0



Total 180.0

Phần B

Polyisocyanate 530-75 50.0

Toluene 5.0

Butyl Acetate 5.0



Total 60.0

a. Thinner

Toluene 10.0

Xylene 30.0

Ethyl Acetate 10.0

Butyl Acetate 30.0

Cellosolve acetate 20.0



Total 100.0

Tỷ lệ pha: A/B = 3/1, NCO/OH = 1/1





B. Sơn bóng (Lacquer)

Nguyên liệu (%)

Nitrocellulose RS 1/4 14.50

Toluene 30.60

Ethyl Acetate 10.20

MIBK 13.60

Dầu thầu dầu 2.00

DBP 2.20

Eterkyd 3304 – X – 70 14.30

Nhựa Maleic 6.00

Tổng hợp 100.00

ALKYD CR 1423 - 70



Giá: Theo thị trường
Chi tiết:VAN KHOI: 0903.735.753

1.Giới thiệu

- EBA 1423-70 là loại nhựa alkydshortoil gốc dầu dừa có màu sắc tốt hơn và bền màu

2.Tính năng

- Độ bóng tốt và độ trắng xuất sắc

- Cứng và độ bám dính tốt

- Chống biến vàng

- Màu rất sáng.

3.Ứng dụng

- Men sấy

- Sơn NC

4.Khả năng hòa tan

- Xylene, Toluene, Solvesso 150:Hòa tan

- Ethylacetate, Butyl acetate : Hòa tan

- MIBK: hòa tan

- Alcohol: tan 1 phần

Sơntrắng cho kim loại

Thànhphầm Phầntrăm

EBA 1423-70 12.40

NC ¼ (28%) 14.40

Ebino 8321-60 1.80

DBP 2.10

Ti-Pure R-900 9.70

Butyl acetate 8.40

Isopropanol 4.70

Ethyla cetate 12.00

Toluene 31.70

Cellosolve acetate 2.80

Tổngcộng 100.00

Sơn sấy trắng

Thành phần Phần trăm

EBA 1423-70 12.40

Ti-Pure R-900 34.54

Bentone 38 0.52

(10% trong toluene)

Dapro DA-8 0.25

Methanol 0.25

Xylene 2.58

Nghiền với tốc độ cao ( Kích thước <15mm)

EBA 1423-70 11.02

Epon resin 1001-X-75 2.15

Tri ethel amine 0.17

n-Butanol 2.67

Ebino 8224-60 17.46

Xylene 4.49

Tổng cộng 100.00

ALKYD CR 1269



Giá: Theo thị trường
Chi tiết: VAN KHOI 0903.735.753

1. Mô tả :

- EBA 1269-80 là một loại nhựa alkyd long oil gốc dầu đậu nành có độ đặc cao, thời gian khô và chống vàng rất tốt

2. Tính năng

- Khô nhanh

- Độ trắng tốt

- Màu tốt và độ bền màu tốt

- Độ bóng tốt

- Độ bền tốt

3. Yêu cầu sử dụng : Sơn men trang trí màu trắng

4. Thành phần

Lọai dầu : dầu đậu nành

Độ dài dầu : 65%

Loại dung môi : white spirit

Hàm lượng PA : 22%

Độhòa tan :

Alcohols : tan 1 phần

Ketones : Tan

Esters : tan

Các hợp chất cacbon vòng : hòa tan

Các hợp chất cacbon thẳng : hòa tan



Công thức đề nghị

Sơn ngòai trời trắng

STT Vật liệu Thành phần (%)

1 EBA 1269-80 8.58

2 soya lechitine 0.15

3 White spirit 9.24

4 Ti-Pure –R900 28.71

5. Calcium naphthenate 5% 0.76

Nghiền với tồc độ cao (kích thước <20mm)

6. EBA 1269-80 36.28

7 Cobalt Octoate 8% 0.38

8 Pb Naphthenate 30% 0.63

9. Exkin #2 0.05

10. White spirit điều chỉnh độ nhớt =135-150s

BUTYL CELLOSOLVE


Giá: Theo thị trường
Chi tiết:VAN KHOI 0903.735753


Xuất xứ : Malaysia

Đóng gói : 188kg/phuy


1. Sản xuất nhựa và sơn : BCS là chất chậm khô cho sơn.


2. BCS có thể hoà tan với dầu khoáng cũng tốt như hoà tan với nước và là dung môi cho nhiều chất vô cơ, vì thế nó được dùng trong dung dịch tẩy rữa công nghiệp và là dung môi kết hợp trong dầu tan.

3. Nhuộm và in hoa vải : sử dụng BCS như chất làm đều ngăn chặn tạo vết, đốm trên vải.

4. Chất tẩy rữa khô và là chất kết hợp trong xà phòng khô



--------------------------------------------------------------------------------

XYLENE


CTPT: C6H4(CH3)2­

Tên : Xylol,dimethylbenzen

Tài liệu kỹ thuật : CA ; CA (mix xylene)


1.Mô tả

Xylene là hỗn hợp dung môi cóba đồng phân : ortho, meta và para xylene

Xylene là một chất lỏng trong suốt, không màu, độ bay hơi vừa. Nó có thể hoà tan với cồn, ether, dầu thực vậtvà hầu hết các dung môi hữu cơ khác nhưng khôngtan trong nước.

Xylene được dùng làm dung môi hoà tan nhựa tổnghợp, chất béo, sáp.

2.Ứng dụng

a.Sản xuất sơn và nhựa :

Dùng Xylene làm dung môi cho sơn bề mặt vì nó có tốc độ bay hơi chậm hơn Toluene và khả năng hoà tan tốt. Nó được dùng trong tráng men, sơn mài, sơn tàu biển, các loại sơn bảo vệ khác và dùngtrong sản xuất nhựa alkyd

b.Thuốc trừ sâu : Xylene được sử dụng làm chất mang trong sản xuất thuốc trừ sâu hoá học.

c.Mực in : Xylene dùng làm dung môi cho mực in vì nó có độ hoà tan cao.

d.Keo dán : Xylene được dùng trong sản xuấtkeo dán như keo dán cao su




Mix xylene là hỗn hợp của xilen với các hợp chất có vòng bezen .Trong Mix xylene có chứa :Benzen, toluene, ethyl benzen, các hợp chất vòng và các đồng phân Ortho, para ,meta xylene

METHANOL


Xuất xứ : Indonesia, Malaysia, arab

Khối lượng : 160kg/ drum

CTPT : CH3OH

Tài liệu kỹ thuật : CA , MSDS


Tên khác: methyl alcohol

1.Mô tả

Methanol là chất lỏng trong suốt, không màu, tan hoàn toàn trong nước. Methanol là loại alcohol chính. Nó là một dung môi phân cực và cháy với ngọn lửa không phát sáng.

2.Ứng dụng

a.Sản xuất sơn và nhựa :

Dùng methanol trong sản xuất nhựa Urea-formaldehyd và nhựa phenol-formadehyd.

Những chất này là nguyên liệu cho ngành công nghiệp carton thô.

Methanol được dùng trong lacquer do có độ hoà tan và bay hơi tốt.
b.Công nghiệp cao su:làm dung môi cho cao su trong các sản phẩm khác nhau.

Ngoài ra Methanol được dùng trong

Mựcin
Keodán
Chất chống đông
Dược,thuốc diệt cỏ
Cồn khô
Làm xăng cho nhiên liệu
Biodiesel
Làm formalin 37%
*Trên thế giới, Methanol có thể tổng hợp ra methyl acetate và tổng hợp ra acetone

TOLUENE


Hình ảnh:
Sản phẩm: toluene, toluol , methyl benzene , C6H5CH3­

Đặt hàng

Giá: Theo thị trường
Chi tiết:

Xuất xứ : Thái Lan, Singapor , Hàn Quốc, Shell

Khối lượng : 179 kg/Drum

CTPT : C6H5CH3­

Tên hoá học : toluol,methyl Benzene.

1. Mô tả sản phẩm :

Toluene là một chất lỏng khúc xạ, trong suốt, không màu,độ bay hơi cao, có mùi thơm nhẹ, không tan trong cồn, ether, acetone và hầu hết các dung môi hữu cơ khác, tan ít trong nước.

2.Ứng dụng

a.Sơn bề mặt

Toluene đượcdùng chủ yếu trong các ứng dụng cần khả năng hoà tan và độ bay hơi cao nhất. Mộtứng dụng như thế là sản xuất nhựa tổng hợp.

Toluene đượcdùng rộng rãi trong cả sơn xe hơi và sơn đồ đạc trong nhà, sơn quét, và sơn tàubiển.

Toluene cũng đượcdùng làm chất pha loãng và là một thành phần trong sản phẩm tẩy rữa.

b.Keo dán

Bởi vì Toluenecó khả năng hoà tan mạnh nên nó được dùng trong sản xuất keo dán và các sản phẩmcùng loại, dùng trong keo dán cao su, ximăng cao su

c.Phụ gia cho nhiên liệu

Toluene đượcdùng làm chất cải thiện chỉ số octane của xăng dầu, và làm chất mang phụ giacho nhiên liệu.Thông thường, khi thêm chỉ một lượng tương đối nhỏ Toluene vào xăngdầu sẽ làm tăng đáng kế chỉ số octane của nhiên liệu.

d.Các ứng dụng khác :

* Sản xuất thuốcnhuộm
* Y khoa
* Nước hoa
* Mức in

BUTYL ACETATE


Hình ảnh:
Sản phẩm: butyl acetate , Butyl Acetic Ester, BAC , dầu chuối

Đặt hàng

Giá: Theo thị trường
Chi tiết:

Xuất xứ : Malaysia

Khối lượng : 180kg

CTCT: CH3COOCH2CH2CH2CH3

Tên khác : Butyl acetate, Butyl Acetic Ester, BAC

1.Mô tả và tính chất :

Một chất lỏng không màu, trong suốt, độ bay hơi trung bình, có mùi ester đặc trưng.

Hoà tan tất cả các dung môi hữu cơ như alcohol, ketone, aldehyde, ether, glycol ether, hydrocacbon mạch thẳng nhưng tan ít trong nước.

N-BAC cũng hoà tan nitrate cellulose, polymer, nhựa và dầu. Nó là dung môi quan trọng trong công nghiệp sơn, thuộc da, giấy, hoá chất.

2.Ứng dụng

N-Butyl acetate là dung môi quan trọng trong công nghiệp sơn. Nó có khả năng hoà tan tốt nitrate celluso, nhựa, polymer, dầu và chất béo.

Độ bay hơi của N- butyl acetate rất thuận lợi cho các ứng dụng và làm khô, nó chống đục sơn và hiệu ứng da cam cho màng sơn. Vì thế nó tạo ra màng sơn có độ dàn đều và độ bóng tốt.

Trong ứng dụng này, N-Butyl acetate được dùng chung với N-butanol( tăng khả năng chống đục, tăng khả năng hoà tan trong nhiều trường hợp, và giảm độ nhớt của dung dịch). \

Không được thêm N-butyl acetate vào sơn có nhóm OH tự do như sơn urethane.

N-butyl acetate cũng được dùng rộng rãi làm chất ly trích trong bào chế dược, là thành phần của chất tẩy rửa, hương liệu do các tính chất : hấp thụ nước thấp, khả năng chóng lại sự thủy phân, và khả năng hoà tan tốt.

PETRORESIN



Xuất xứ : Trung Quốc, Đài Loan

Khối lượng : 25 kg/ bao

Tài liệu kỹ thuật : CA


1.Giới thiệu

Petroresin là một HC thơm có nhiều công dụng. Có tính chất và bề ngoài tương tự như rosin tự nhiên

Có khả năng kháng nước, kháng acid và kháng kiềm tốt, nóhòa tan tốt trong các loại dung môi dầu mỏ và dung môi thơm và có thể tương hợp tốt với chất dẻo, nhựa alkyd, cao su tự nhiên và cao su tổng hợp

2.Ứng dụng :


1.Sơn

PetroResin tương hợp tốt với nhựa alkyd, nhựa phenol và hầu hết các dung môi công nghiệp, đặc biệt là dung môi mạch thẳng và mạch vòng. Vì thế nó được ứng dụng rộng rãi trong sơn và vecni. Nó góp phầm làm màng khô nhanh, tạo độ bền chắc, độ bóng cao cho màng sơn và có hiệu quả về chi phí

2.Mực in

PetroResin là chất trung tính và trơ với chất màu vì thế nó không phản ứng với các bazơ cơ bản, nó hoạt động nhưchất nhựa kết dính để tăng độ phân li, kháng kiềm và chống mài mòn.

Với những ưu điểm như thế nên PetroResin được sử dụng rất thành công trong vecni in dầu và nó tạo ra màu óng ánh cho màng.

3.Keo dán

PetroResin có thể tương hợp với EVA và các polymer khác được dùng trong công nghiệp keo dán, nó có độ bền nhiệt tốt,nó được dùng làm chất kết dính thay thế cho rosin và các nhựa khác trong nhiều loại keo dán ( keo dán nóng chảy, keo dán tiếp xúc), băng keo dán

4.Cao su :

Petro Resin đặc biệt tích hợp làm phụ gia cho cao su tự nhiên và cao su tổng hợp, nó làm dễ dàng cho quá trình gia công và đúc khuôn, làm tăng độ dính và củng cố tính cơ học

5.Xây dựng :

PetroResin pha trộn tốt với gạch nềnvà chất kết dính của nó, tạo độ kháng thấm nước, kháng dầu, kháng kiềm và khángmài mòn cho sàn nhà. Petro resin cũng được dùng làm chất làm dẻo cho asphalt và PVC

6.Các ứng dụng khác

Petro resin có tính cách li rất tốt, do đó được dùng cho vật liệu cách li tần số cao. Hoặc do nó hòa tan trong polyester meta-acrylic acid và nhựa hydrocarbon khác nên được dùng trong hồ vải và các ứng dụng kết dính

Nitro cellulose




Tiêu chuẩn kỹ thuật :CA





Tính chất của màng nitrocellulose

Các đặc tínhcủa màng nitrocellulose

· Tốc độ khô cao

· Dễ sử dụng

· Bay hơi dung môi cao

· Tạo màng tốt

· Bóng

· Không dẻo nhiệt

1.Tínhchất hoà tan của nitrocellulose

- Một trong những tính chất quan trọng nhất của nitrocelluloselà khả năng hoà tan tốt trong nhiều loại dung môi (ester, ketone, glycoll ether,alcohol…)

- Nitrocellulose hoà tan tạo ra dạng gel nhớt.Dung dịch thu được trong mờ và ít có màu. Độ nhớt của dung dịch khác nhau do độdài của chuỗi phân tử.

2.Dung môicủa nitrocellulose

- Nitrocellulose hoà tan trong acetic esters(ethyl, isopropyl và butyl acetate : được dùng thường nhất), ketones( acetone,MEK, MIBK) và vài glycol ethers.

- Cồn không là dung môi thật sự của nitrocellulose,nhưng chúng tạo ra tính tan khi dùng kết hợp với dung môi thực sự, chúng làdung môi sau cùng.

- Thường sử dụng kết hợp dung môi thực sự, dung môisau cùng và chất pha loãng

- Vd: ethyl acetate/isopropanol/toluene.

3.Quá trình làm khô màng nitrocellulose

- Màng cellulose khô do sự bayhơi của dung môi thật sự. Nitrocellulose tạo màng khô nhanh. Tốc độ khô có thể đượcđiều khiển bằng cách chọn lựa dung môi có tốc độ bay hơi khác nhau.

- Một hỗn hợp dung môi cóthành phần thích hợp sẽ bay hơi nhanh và tạo một màng đồng nhất.


Ứng dụng :



Loại Nitrocellulose
Ứng dụng

SS1/8,1/4,1/2,20
Mực in ống đồng, in mềm dẻo

RS 1/16, 1/8
Lacquer cho gỗ, giấy cần có hàm lượng rắn cao nhất

RS 1/4, 3/8
Các loại sơn có hàm lượng chất rắn cao như sơn quét, sơn gỗ, lớp phủ ngoài cho giấy.

RS 1/2
Sơn gỗ và sơn xe hơi, sơn quét, lớp phủ ngoài cho giấy

RS 5
Sơn máy bay, sơn nứt và sơn giả da.

RS 20
Sơn máy bay, sơn giả da, sơn bảo vệ cho kim loại,sợi và da

RS 40, 80
Các loại sơn nhúng cần lớp sơn mỏng, sơn giả da.

RS 120
Lớp phủ ánh sáng huỳnh quang (bóng đèn neon)

RS 1000
Lớp phủ ánh sáng huỳnh quang (bóng đèn neon)




Kết hợp của NC với cácchất kết dính khác

NCcó ưu điểm kết hợp rộng rãi với các loại nhựa khác.Tùy theo sự lựa chọn của nguyênliệu đúng đắn sẽ làm tăng chất lượng của các thành phần khác

1.NhựaAlkyds

Côngthức dựa trên sự pha trộn của NC với nhựa alkyds rất thường sử dụng.

NhựaAlkyd tạo độ bóng đặc biệt, độ đàn hồivà độ bám dính của màng

Trongcác loại alkyd, short và medium oil có các acid béo bão hòa và tỉ lệ Hydroxylecao tạo khả năng kết hợp tốt hơn với NC

2.Isocyanates

NC, nó là một polymer hydroxyled, có thể phản ứng với nhómisocyanate tạo thành một mạng lưới không gian ba chiều trong các dung môi thôngthường.

Phản ứng giữa NC với Isocyanate tạo thành dầu bóngnitropolyurethane tốc độ kho nhanh hơn,bay hơi dung môi tốt, tăng độ bền và chịu được hóa chất tốt.

Với những công dụng này, NC đựơc làm dẻo rất thuận lợi.Các test thử kiểm tra trong PTN của nhà máy cho thấy dùng NC được làm ẩm với IPA cho kết quả tốt

3.Nhựa acrylic :

Khi kết hợp với NC, nhựa acrylic tạo được khả năng chốnghóa học và độ bền với ánh sáng rất tốt

4.Nhựa Maleic :

Nhựa maleic có thể kết hợp với NC có chỉ số acid thấp,ester hóa với glycerol

Nhựa vày có độ hòa tan thấp và tạo độ bóng cho màng sơn.

5.Các loại nhựa khác :

Có nhiều loại binder ( chất kết dính)có thể kết hợp vớiNC. Ngòai những loại nhựa trên, còn có các loại nhựa khác như

Nhựa ketonic
Nhựa vinylic
Melamine và các nhựa urea-formol
Nhựa epoxy
Các loại nhựa tự nhiên như là nhựa thông

PROPYLENEGLYCOL




PROPYLENEGLYCOL DƯỢC
1.Tính chất

PG dượccó độc tính thấp và cực kỳ tinh khiết vì thế nó được dùng trong công nghiệpdược, mỹ phẩm, thực phẩm, nước giải khát và các ứng dụng khác.

Polypropyleneglycol là chất lỏng không màu, gần như không mùi, hơi nhớt, hút ẩm, có khả nănghoà tan nhiều loại vô cơ, hữu cơ (acid béo, alcohol, ketone, ester) và tan hoàntoàn trong nước.

PGlà chất kháng khuẩn và là chất bảo quản thực phẩm hiệu quả.

PGUSP là một dung môi quan trọng hoà tan nhiều loại chất thơm. hưong dược đượcdùng trong công nghiệp ly trích hương thơm tạo ra các hương thơm cô đặc có chấtlượng cao và giá thành rẻ.

Độbay hơi thấp

Giátrị độ ẩm nên tạo độ bền ẩm cho sản phẩm.



Tên hoá học
1,2-Propanediol

Công thức
CH3-CH(OH)-CH2OH; C3H8O2

Trọng lượng phân tử
76.10

Độ tinh khiết
>99.8% trọng lượng

Nước
<0.2% trọng lượng

Nhiệt độ sôi, 760mmHg
187.4oC (369.3oF)

­­Giới hạn nhiệt độ sôi
186-189oC (367-372oF)

Nhiệt độ đông
< -57oC

Trọng lượng riêng,20/200C
1.038

Độ nhớt 250C
48.6 centipoise

Sức căng bề mặt,250C
36mN/m

Flash point
104oC (220oF)

Nhiệt độ tự bốc cháy
371oC


2.Ứngdụng

a.Ứng dụng trong kem đánh răng và mỹ phẩm

Vì PG không độc và khả năng hoà tan tốt hầu hếtcác chất hữu cơ nên PG USP được dùng làm dung môi, chất kết tụ, chất mang, chấtổn định nhũ tương, chất làm mềm, chất cải biến độ nhớt và chất làm ẩm trongnhiều loại mỹ phẩm như : kem khử mùi/ trị mồ hôi, kem xoa tay, kem đánh răng,chất làm ẩm da, thuốc tẩy, kem chống nắng, dầu gội,chất làm đặc, styling gel vàkem cạo râu. Tạo sản phẩm mỹ phẩm có độ bám dính, độ chảy lan tốt và kéo dàithời gian bảo quản.

b.Ứng dụng trong thực phẩm và dược

P.G dược dùng trong các sản phẩm bánh kẹo, thịt,phômai đóng hộp và các loại thực phẩm khác. Chức năng của PG là chất bảo quản,chất làm ẩm, làm mềm, và tạo cấu trúc cho thực phẩm. Chất này còn có tác dụngức chế sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn. Ngoài ra, đây còn là dung môi hoàtan các loại gia vị, hương thơm và màu cho thực phẩm và nước giải khát.

c.Thuốclá

Ở Nhật và các nước khác, PG dược dùng làm chấthút ẩm rất hữu hiệu trong quá trình gia công thuốc lá. Đây là một phụ gia tạo độbền ẩm tốt và an toàn, được dùng để xử lý thuốc là giúp giữ sự tươi mới chothuốc lá trong thời gian dài sau khi đóng gói. PG cũng được dùng làm dung môicho các hương thơm dùng trong thuốc lá.

d.Chất tải lạnh

Khi thêm PG vào nước sẽ làm giảm nhiệt độ đôngcủa nước thấp hơn. Chất này được dùng làm chất làm lạnh rất tốt. Ưu điểm : bayhơi thấp nên tỷ lệ hao hụt khi sử dụng thấp. Sử dụng trong các nhà máy bia và nướcgiải khát



--------------------------------------------------------------------------------

ISO BUTANOL




TÀI LIỆU TẠI ĐÂY
Isobutanol
PRODUCT IDENTIFICATION Công thức và một số tên gọi khác
CAS NO.

78-83-1


EINECS NO.

201-148-0
FORMULA

CH3(CH2)3OH
MOL WT.

74.12
H.S. CODE

2905.14
TOXICITY

Oral rat LD50: 2460 mg/kg
SYNONYMS

1-Hydroxymethylpropane; Isopropylcarbinol;
2-Methyl-1-Propanol; Isobutyl alcohol; Isopropylcarbinol; Fermentation butyl alcohol; 1-Hydroxymethylpropane; 2-Methylpropanol; 2-Methylpropan-1-ol; 2-Methylpropanol-1; 2-Methylpropyl alcohol; Butanol-iso; Alcool isobutylique; Isobutylalkohol;
DERIVATION


CLASSIFICATION


GENERAL DESCRIPTION Mô tả tổng quát
Isobutanol (isobutyl alcohol) rất hữu ích trong việc tổng hợp cac chất hữu cơ nhö laø một chất trung gian vaø laøà một dung moâi trong caùc ứng dụng sơn, IBA coù ñaëc tính gần giống n-butyl alcohol noù coùthể ñược sử dụng như là một chất bổ sung hoặc thay thế cho n-butyl alcohol trong nhiều ứng dụng. Khi lieân hệ tới một dung moâi tiềm ẩn tốc ñoä bay hôi chaäm trong daàu boùng lacquers vaø sôn men trong moâi tröôøng bao quanh bôûi ñoä aåm khoâng khí thì IBA coù aûnh höûông ñeán vieäc laøm giaûm ñoä nhôùt cuûa nhieàu coâng thöùc trong khi cuøng luùc thuùc ñaåy vaø laøm chaäm laïi doøng chaûy cuûa sôn(caûi thieän ñoä nhôùt)
PHYSICAL AND CHEMICAL PROPERTIES
PHYSICAL STATE

clear liquid
MELTING POINT

-108 C
BOILING POINT

107 - 108 C
SPECIFIC GRAVITY

0.802 - 0.804
SOLUBILITY IN WATER

9.5 ml/100ml
pH


VAPOR DENSITY

2.6
AUTOIGNITION

413 C
NFPA RATINGS

Health: 1; Flammability: 3; Reactivity: 0
REFRACTIVE INDEX


FLASH POINT

26 - 29 C
STABILITY

Stable under ordinary conditions
APPLICATIONS Ứng dụng
Butyl acrylate and methacrylate, glycol ethers, butyl acetate, direct solvent use, plasticizers, amino resins, miscellaneous, including butylamines
SALES SPECIFICATION Chỉ tiêu thương mại
APPEARANCE

clear liquid
PURITY

99.5% min
COLOR

10 max, APHA
WATER

0.05% max
SPECIFIC GRAVITY

0.802 - 0.804
ACIDITY

0.002 max ( KOH mg/kg)
PRECAUTION IN HANDLING Chú ý khi tiếp xúc
Protect against physical damage. Store in a cool, dry well-ventilated location, away from any area where the fire hazard may be acute. Outside or detached storage is preferred. Separate from incompatibles. Containers should be bonded and grounded for transfers to avoid static sparks. Storage and use areas should be No Smoking areas. Use non-sparking type tools and equipment, including explosion proof ventilation. Containers of this material may be hazardous when empty since they retain product residues (vapors, liquid); observe all warnings and precautions listed for the product.
TRANSPORTATION
PACKING

160kgs in drum, in bulk
HAZARD CLASS

3 (Packing Group: III)
UN NO.

1120
OTHER INFORMATION
Hazard Symbols: XN F, Risk Phrases: 10-20, Safety Phrases: 7/9-9-13-16-26-33-37/39-46
GENERAL DESCRIPTION OF ALCOHOL Mô tả tổng quát về ALCOHOL
Alcohols are widely used as solvents, fuels and chemical raw materials. Generally, hydroxyl group compounds are polar, which trends to promote solubility in water. But the carbon chain resist to solubility in water. Short chain alcohols (methanol, ethanol, and propanol) in which the hydroxyl group predominates are miscible in water. Butanol is moderately soluble because of the balance between the two opposing solubility trends. Higher alcohols are practically insoluble in water because of the hydrocarbon chain's trend is stronger. Alcohols are "protic" solvents. Protic refers to a hydrogen atom attached to an electronegative atom, oxygen. Polar protic solvents are compounds that can be represented by the general formula ROH of which water (H2O), methanol (CH3OH) and acetic acid (CH3COOH) are examples. Water-soluble alcohols, low-molecular weight products, are solvents for the manufacture of coatings, dyes and inks, plastics, flavorings, personal-care products, pharmaceuticals, and cleaners. The higher alcohols, slightly soluble in water or insoluble, can provide the proper balance of target properties when solvent-based solvents are formulated for desired viscosity, flowing and leveling, and curing rate and can be used as coupling agents in waterborne coatings.
Alcohols are very weak acids as they lose H+ in the hydroxyl group. Alcohols undergoes dehydration reaction which means the elimination of water molecule replaced by a pi bond between two adjacent carbon atoms to form alkenes under heating in the presence of strong acids like hydrocloric acid or phosphoric acid. Primary and secondary alcohols can be oxidized to aldehydes and ketones respectively. Carboxylic acids are obtained from oxidation of aldehydes. Oxidation in organic chemistry can be considered to be the loss of hydrogen or gain of oxygen and reduction to gain hydrogen or loss of oxygen. Tertiary alcohols do not react to give oxidation products as they have no H attached to the alcohol carbon. Alcohols undergoes important reactions called nucleophilic substitution in which an electron donor replaces a leaving group, generally conjugate bases of strong acids, as a covalent substitute of some atom. One of important reaction of alcohol is condensation. Ethers are formed by the condensation of two alcohols by heating with sulfuric acid; the reaction is one of dehydration. Almost infinite esters are formed through condensation reaction called esterification between carboxylic acid and alcohol, which produces water. Alcohols are important solvents and chemical raw materials. Alcohols are intermediates for the production of target compounds, such as pharmaceuticals, veterinary medicines, plasticizers, surfactants, lubricants, ore floatation agents, pesticides, hydraulic fluids, and detergents.
Carbinol is a primary alcohol with general formula RCH2OH. In carbinol nomenclature system, the term of carbinol is methanol itself and other groups are considered to have replaced one of the methanol hydrogen atoms to describe larger alcohols as derivatives of carbinol. This nomenclature system is particularly useful when the groups attached to the methanol carbon are large, aromatic, and cyclo groups. Benzyl alcohol is called phenylcarbinol or benzenecarbinol while benzyl carbinol is phenylethyl alcohol.
TẢI TÀI LIỆU TẠI ĐÂY