Hiển thị các bài đăng có nhãn Danh mục. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Danh mục. Hiển thị tất cả bài đăng

Methanol




Methanol
Xuất xứ: Đài Loan, Ấn Độ
Quy cách:  163kgs
CTPT : CH3OH
Tên khác: methyl alcohol

1.Mô tả Methanol
– Methanol là chất lỏng trong suốt, không màu, tan hoàn toàn trong nước. Methanol là loại alcohol chính.Nó là một dung môi phân cực và cháy với ngọn lửa không phát sáng.

2.Ứng dụng Methanol
a.Sản xuất sơn và nhựa :
– Dùng methanol trong sản xuất nhựa Urea-formaldehyd và nhựa phenol-formadehyd. Những chất này là nguyên liệu cho ngành công nghiệp carton thô. Methanol được dùng trong lacquer do có độ hoà tan và bay hơi tốt.
b.Công nghiệp cao su:
Methanol được dùng rộng rãi làm dung môi cho cao su trong sản xuất các sản phẩm khác nhau.
Ngoài ra Methanol được dùng trong
– Mực in
– Keo dán
– Chất chống đông
– Dược.


DANH MUC HOA CHAT


TÊN HÀNG
QUY CÁCH
XUẤT XỨ
I. CÁC LOẠI NHỰA
  1. Alkyd resin
  1. Long oil
- Eterkyd 1108 – M – 80
200 KG/DR
Đài Loan
- Chemkyd 1202 – 80, CB 1202-80
200 KG/DR
Indonesia
  1. Short oil
- Alkyd 23
200 KG/DR
Indonesia
- Alkyd 352 – 70
200 KG/DR
Đài Loan, Indo
- Chemkyd 6402 – 70
200 KG/DR
Indonesia
- Eterkyd 3755 – X – 80
200 KG/DR
Indonesia
- Alkyd resin CR 1423 – 70
200 KG/DR
Indonesia
- Everkyd 3304 – X – 70
200 KG/DR
Đài Loan
  1. Acrylic resin
- Eterac 7302 – 1 – XC – 60
200 KG/DR
Đài Loan
- Eterac 7303 – X – 63
200 KG/DR
Đài Loan
- Eterac 7322 – 2 – SX – 60
200 KG/DR
Đài Loan
  1. Các loại nhựa khác
- Epoxy D.E.R 671
25 KG/Bao
Hàn Quốc (Dow)
- Epoxy D.E.R 671 – X75
220 KG/DR
Hàn Quốc (Dow)
- Epoxy D.E.R 331
240 KG/DR
Hàn Quốc (Dow)
- Epoxy KER 828
200 KG/DR
Hàn Quốc (Dow)
- Maleic Resin 900, 920
25 KG/Bao
Trung Quốc, Đài Loan
- Maleic Anhydride (M.A)
25 KG/Bao
Đài Loan
- Petro Resin SK120H, 120B
25 KG/Bao
Đài Loan
- Petro Resin C9, 10 color
25 KG/Bao
Trung Quốc
- Nitrocellulose 1/4S, 1/2S, 5S,20S
20 KG/Bao
Trung Quốc
- Nitrocellulose 40S, 60S, 120S
20 KG/Bao
Trung Quốc
- Nitrocellulose RS1/16,1/8,1/4,1/2
120 KG/DR
Thái Lan
- Nitrocellulose RS5, 20, 40, 120,1000
100 KG/DR
Thái Lan
- Nitrocellulose SS 1/8, 1/4
120 KG/DR
Thái Lan
- Styrene Monomer
190 KG/DR
Malaysia, Singapore
II. CÁC LOẠI DUNG MÔI
1. Acetone
160 KG/DR
Đài Loan
2. Iso – Butanol
160,167 KG/DR
Đức, Malaysia (Optimal)
3. N – Butanol
165,167KG/DR
Đức, Malaysia, Nam Phi.
4. Butyl Acetate (Dầu chuối)
180, 185 KG/DR
Malaysia, Đức
5. Butyl Carbitol
200 KG/DR
Malaysia (Optimal)
6. Butyl Cellosolve (chống mốc)
188 KG/DR
Malaysia (Optimal)
7. Butyl Glycol
185 KG/DR
Đức (BASF), Mỹ, Hà Lan
8. Cellosolve Acetate(Chống mốc)
195, 200 KG/DR
Ấn Độ, Mỹ
9. Cyclohexanone (Dầu ông già)
190 KG/DR
Đài Loan
10. Diethanolamine (D.E.A)
228 KG/DR
Malaysia
11. Diethylene Glycol (D.E.G)
225, 235 KG/DR
Ả rập , Đài Loan, Malaysia
12. Dimethylfomamide (D.M.F)
190 KG/DR
Trung Quốc, BASF
13. Dowanol PMA
200 KG/DR
Trung Quốc
14. Dipropylene Glycol (D.P.G)
215 KG/DR
Dow, Shell, Đức (BASF)
15. Ethyl Acetate
180 KG/DR
Trung Quốc, Singapore
16. Ethyl Cellosolve
190, 195 KG/DR
Mỹ, Ấn Độ
17. Ethanol 96,98o
168 KG/DR
Việt Nam
18. Isophorone
190 KG/DR
Đức (Degussa)
19. Isopropyl Alcohol (I.P.A)
163 KG/DR
Singapore, Nam Phi
20. Isopropyl Alcohol (I.P.A)
160 KG/DR
Shell, Hàn Quốc
21. Methanol
163 KG/DR
Malaysia, Indo, Trung Quốc
22. Methyl Ethyl Ketone (M.E.K)
165 KG/DR
Singapore, Đài Loan
23. M.I.B.K
165 KG/DR
Singapore, Mỹ, Nhật
24. Methylene Chloride (M.C)
270 KG/DR
Mỹ (Dow), Hàn Quốc
25. Mono Ethanol Amine (M.E.A)
210 KG/DR
Malaysia, Đức (BASF)
26. Mono Ethylene Glycol (M.E.G)
225, 235 KG/DR
Ả rập, Malaysia
27. Polyethylene glycol(P.E.G 400)
225 KG/DR
Indonesia
28. Polyethylene glycol (P.E.G 600)
225 KG/DR
Indonesia
29. Propylene Glycol (P.G) IND
215 KG/DR
Mỹ, Brazil (Dow)
30. Propylene Glycol (PG) USP/EP
215 KG/DR
Mỹ, Brazil (Dow)
31. Caradol 5602/Voranol 3010 (P.P.G)
210 KG/DR
Shell, Dow, Singapore
32. Lupranate T- 80 (T.D.I)
250 KG/DR
Hàn Quốc, Đức (BASF)
33. Shellsol 3040
155 KG/DR
Shell
34. Shellsol 60/145
139 KG/DR
Shell
35. Shellsol A100
175 KG/DR
Shell
36. Pegasol R100
179 KG/DR
Mobil
37. Toluene
173,179 KG/DR
Shell, Thái Lan, Singapore
38. Triethanolamine’99 (TEA’99)
232 KG/DR
Malaysia (Optimal)
39. Triethanolamine pure
230 KG/DR
Đức (BASF)
40. Xylene
173,179KG/DR
Shell, Hàn Quốc
41. N – Hexane
137, 139 KG/DR
Mobil, Singapore
42. N - Propyl Acetate
160 KG/DR
Đài Loan, Mỹ (Dow)
43. Tergitol NP 4 – NP10 surfactant
210 Kg/DR
Indonesia, Malaysia (Optimal)
III. CÁC LOẠI BỘT MÀU
1. Oxit sắt đỏ
25 KG/Bao
Trung Quốc
2. Vàng chanh (10 G.A)
25 KG/Bao
Nhật (NIC)
3. Vàng nghệ (G.E.X)
25 KG/Bao
Nhật (NIC)
4. Vàng nghệ (5 G.E.X)
25 KG/Bao
Nhật (NIC)
5. Vàng chanh
25 KG/Bao
Trung Quốc
6. Vàng nghệ
25 KG/Bao
Trung Quoác
7. Titan 828, CR 128
25 KG/Bao
Úc, Ả rập
8. Aluminium Paste 130
25 KG/T
Canada
IV. CÁC LOẠI ĐÓNG RẮN
1. Epikure 3125 (Đóng rắn Epoxy)
190.6 KG/DR
Mỹ
2. Aradur 125 -1
180 KG/DR
Ấn Độ
3. Versamide 125
190.51KG/DR
Mỹ
4. Triethylenetetramine (TETA)
199.6 KG/DR
Dow
5. Polyamide
5 KG/Can
Trung Quốc
6. Polyurethane 530 – 75 (Đóng rắn PU)
16 KG/T
Đài Loan
V. PHỤ GIA CHO SƠN
1. Antiskin B (Chống tạo màng)
25KG/T
Ả rập
2. Octoate Cobalt 10%
25, 60KG/T
Ả rập, Indo
3. Octoate Calcium 5%
180,200 KG/DR
Ả rập, Indo
4. Octoate Manganese 10%
200 KG/DR
Ả rập, Indo
5. Octoate Lead 32%
250 KG/DR
Ả rập, Indo
6. Zirconium 18%
200, 227 KG/DR
Indo, Troy
7. SAK ZS-PLB (chất chống lắng
25 KG/Bao
Singapore
8. SAK ZS – P (nt)
25 KG/Bao
Singapore
9. Rhodoline 34M (Chất làm mờ)
10 KG/Bao
Hàn Quốc
10. Syloid C906 (nt)
15 KG/Bao
Malaysia
11. DOP (Platinol AH) (Chất hóa dẻo)
200 KG/DR
BASF
12. D.B.P (Platinol C) (Chất hóa dẻo)
210 KG/DR
BASF
13. C.F 16 (Chống tạo bột)
180 KG/DR
Anh
14. Luwax A Powder
25 KG/Bao
Đức
15. Cereclor S 52 (Parafin Chlor hóa)
260 KG/DR
Pháp, Anh
VI. CHẤT TRỢ NGHIỀN XI MĂNG
1. C.B.A (Cellulose Basic Amine)
250 KG/DR
Thái Lan
2. D.E.G (Diethylene Glycol)
225, 235 KG/DR
Ả rập, Đài Loan, Malaysia
3. T.E.A’99 (Triethanolamine’99)
232 KG/DR
Malaysia (Optimal)
VII. HÓA CHẤT NGÀNH SỢI
1. Synalox 50 – 30B
213KG/DR
Malaysia
2. Polyethylene glycol 400, 600 (P.E.G 400, 600)
225KG/DR
Indonesia
VIII. CHẤT TẢI LẠNH
1. Propylene Glycol (PG) IND
215 KG/DR
Mỹ (Dow)
2. Propylene Glycol (PG) USP/EP
215 KG/DR
Mỹ, Brazil (Dow)
3. Monoethylene Glycol (M.E.G)
225, 235 KG/DR
Ả rập, Malaysia (Optimal)
VIII. CÁC LOẠI HÓA CHẤT KHÁC
1. Acid Formic
35 KG/T
Hà Lan
2. Caustic Soda flake 98%(Xút vẩy)
25 KG/Bao
Thái Lan, Trung Quốc
3. Calcium Hypochloride 65%
15 KG/T
Indonesia
4. Chloroform
300 KG/DR
Anh
5. Daàu Lanh (Linseed oil)
190 KG/DR
Ấn Độ
6. Formalin 37%
220 KG/DR
Đài Loan
7. Methylene Chloride (M.C)
270 KG/DR
Mỹ (Dow)
8. Phenol
200 KG/DR
Hàn Quốc , Nam Phi
9. Sodium Benzoate BP 98
25 KG/Bao
Trung Quốc
10. Triklone N (Trichloroethylene)
296, 300 KG/DR
Anh, Nhật
11. Caustic potassium (KOH)
25KG/Bao
Ấn Độ
12. Sulphur (lưu huỳnh) miếng, hạt
50, 1.000 Kg/Bao
Nga, Hàn Quốc
13. Acid phosphoric TP, CN
35 KG/ Can
Việt Nam
14. Acid lactic 80 - 90%
25KG/Thuøng
Trung Quốc